tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

37 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9026.5 2.80
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0026.5 2.80
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.5 2.80
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25 2.55
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0025.25 2.55
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9025.25 2.55
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0125.1 3.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 2.45
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 2.45
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA0024.25 2.45
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5 3.20
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.5 3.20
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 3.20
14Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A01,C01,D0122.9 2.50
15Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,D01,D9022.9 2.50
16Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0722.75 2.25
17Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0722 3.00
18Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA00,A01,A02,D0721
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 3.50
21Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA00,A01,D01,D0718
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA00,A01,C04,D0118 1.75
23Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
24Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
25Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A09,C04,D0116 1.00
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,D01,D1616 1.00
27Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0115.1 2.90
28Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A04,A1015 1.00
29Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A03,A1015 1.00
30Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0715
31Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,C01,D0115 1.00
32Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A16,D0115 1.00
33Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0115 0.50
34Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,D07,D9015 0.50
35Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôTrà VinhA00,A01,C01,D0115
36Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA00,A01,B00,D0115 1.00
37Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.