tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0121.3
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9020
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020
9Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0718.51
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA0017
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
13Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0115
14Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0115
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A16,D0115
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
17Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A09,C04,D0115
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,D01,D1615
19Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,D07,D9015
20Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.