tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

126 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.6 3.90
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.6 3.90
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.6 3.90
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.6 3.90
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.6 3.90
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.6 3.90
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.6
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.8 2.95
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020.8 2.95
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020.8
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9020.8 2.95
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9020.8 2.95
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0120.8 2.95
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0120.8 2.95
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0120.2 2.05
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020.2 2.05
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA0020.2 2.05
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020.2 2.05
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.2 2.05
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01;D9020.2
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020 2.00
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0119.5 3.00
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0119.5 3.00
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0019.5 3.00
25Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhD0719 3.00
26Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0019 3.00
27Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0719 3.00
28Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0119 3.00
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhD9018.6
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA0018.6
31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9018.6
32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA0018.6
33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.6
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhD0118.6
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)Hồ Chí MinhA0118.6
36Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0718 1.00
37Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0018 1.00
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0118 1.00
39Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiD0118 1.00
40Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiD0718 1.00
41Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0117.5 1.50
42Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0017.5 1.50
43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA00,A01,C04,D0117.5 1.50
44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongD0117.5 1.50
45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongC0417.5 1.50
46Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A01,C01,D0117.5
47Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐà NẵngA00,A16,D01,D9017.5
48Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiC0417 1.50
49Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA0417
50Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A03,A1017
51Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,A04,A1017
52Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA0017 1.50
53Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiC0917
54Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhC0116 2.00
55Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0016 2.00
56Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0116 2.00
57Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhD0116 2.00
58Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 2.00
59Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0016 2.00
60Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5 2.00
61Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0015.5 1.50
62Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongD0115.5 1.50
63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongC0415.5 1.50
64Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0115.5 1.50
65Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA1015 2.00
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0115 2.00
67Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0715 2.00
68Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0415 2.00
69Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015 2.00
70Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA0015
71Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA0115
72Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiC0115
73Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiD0115
74Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
75Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0915
76Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0015 0.50
77Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A09,C04,D0115
78Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0115 0.50
79Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngC0115
80Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0715 0.50
81Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0115 0.50
82Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0115 0.50
83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0015 0.50
84Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiD0114.5 1.00
85Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiD0214.5 1.00
86Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0114.5 1.00
87Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,D07,D9014.5 1.00
88Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA0014.5 1.00
89Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA0114.5 1.00
90Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà Nội10114
91Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiC01.D0214
92Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0014 1.50
93Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,C01,D0114 1.00
94Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiC01.D0314
95Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà Nội10114
96Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0014 1.50
97Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0014 4.00
98Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiC0114 4.00
99Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiD0114 4.00
100Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0114 4.00
101Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiC0114 1.50
102Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiD0114 1.50
103Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiA0114 1.50
104Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiA0014 1.50
105Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngC0114
106Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0914
107Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0014 1.50
108Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0114 1.50
109Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0114 1.50
110Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0014 1.50
111Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,D01,D1614 1.50
112Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0714 1.50
113Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0114 1.50
114Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnB0014
115Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA0114
116Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA0014
117Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnA00,A01,B00,D0114
118Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôNghệ AnD0114
119Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọA0113 2.50
120Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọA0013 2.50
121Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọB0013 2.50
122Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọD0113 2.50
123Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongD0113 2.50
124Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0113 2.50
125Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0013 2.50
126Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongC0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.