tuyensinh.com

Mã ngành 7510406

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

28 trường đào tạo · 30 chương trình · 394 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0022.37 4.11
2Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0021.37 3.11
3Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0719.5 1.50
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà Nội19
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9019
6Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,B03,C0219
7Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHồ Chí Minh19
8Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,D01,D0718.9 2.90
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật Môi trườngĐà Nẵng17.05
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí Minh17
11Đại Học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật Môi trườngLâm ĐồngA00,B00,D07,D9017 1.00
12Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Môi trườngAn GiangA16,B03,C15,D0116.2 3.28
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật môi trườngPhú ThọA0016 1.00
14Đại Học Văn LangCông nghệ kỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
15Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật môi trườngKiên GiangC0415 1.00
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A07,A09,B0015 5.00
17Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng Trị15
18Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ kỹ thuật Môi trườngQuảng TrịA09,B00,B04,D0715
19Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ kỹ thuật Môi trườngThanh HóaA00,A01,B00,D0115
20Trường Đại học Đông ĐôCông nghệ kỹ thuật Môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0715
21Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,A16,B00,C0214
22Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,A0122/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.