tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025.8 2.70
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9024.7 0.05
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024 3.75
4Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0723.95 0.45
5Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723 3.00
6Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,B08,D0721.5 2.25
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà Nội20.35
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật hoá họcĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.65
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0719
10Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0718.5 0.50
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,C02,D0718
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.25
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọD1416
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcAn GiangA00,B00,C05,C0816
15Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ kỹ thuật hoá họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0715.5 0.50
16Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật hoá họcBà Rịa-Vũng TàuA0015 1.50
17Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật Hóa họcThái NguyênA00,A16,B00,C1415
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA0015
19Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA0015 3.00
20Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9015
21Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA00,B00,C02,D0715
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0015 3.00
23Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA0015 1.00
24Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.