tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMChương trình đào tạo kỹ thuật thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.95
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội24.4 0.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chương trình Việt - Nhật)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024
4Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)Đà NẵngA00,A01,C01,D0124
5Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0023.75 5.75
6Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)Đà Nẵng23.55
7Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023
8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0123 1.20
9Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0722.75
10Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0122.75 5.75
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)Đà Nẵng22.35
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênVi mạch bán dẫnThái NguyênA00,C01,C14,D0121.7
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0121.3 4.30
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễnthông Chương trình tăng cường tiếngAnh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử côngnghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020
15Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0018.5 3.70
16Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9017 1.00
17Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0716.5 0.50
18Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D0716
19Đại Học Hải DươngĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A01,A02,D0115
20Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội22.05/40 0.05
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.