tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.1 2.35
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội23.65
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 0.75
4Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0722.75 0.75
5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0022.2 6.70
6Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0021.8 0.75
7Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0121.8 0.75
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0121.3 1.85
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9020.75 0.75
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018 1.00
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0117 1.00
12Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0716 0.75
14Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D0716
15Đại Học Kinh BắcĐiện tử - viễn thôngBắc NinhA0015
16Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà Nội22.1/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.