tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 1.75
2Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0723.5 2.00
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0123.05 1.20
4Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0022.55 2.15
5Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0122.55 2.15
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.25 0.75
7Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0121.8 3.30
8Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021.5 0.50
9Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9020.8 1.35
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019 1.50
11Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9017 1.00
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0116
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (cho thị trường Nhật Bản)Thái NguyênA00,C01,C14,D0116
14Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
15Đại học Sao ĐỏĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A09,C04,D0116
16Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D0715
17Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0122.5/40 0.85
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.