tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0126 8.35
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9026 8.35
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0126 8.35
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0026 7.60
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.7 2.05
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.7 2.05
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.7 2.05
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.7 2.05
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.7
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9021.7 2.05
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.7 2.05
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0119.75 2.40
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0119.75 2.40
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0019.75 2.40
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9018.4 0.75
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0018.4 0.75
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018.4 0.75
18Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0018 1.70
19Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 1.50
21Đại Học Sài GònCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0117 1.70
22Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0017 0.70
23Đại Học Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0117 0.70
24Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0016.7 0.05
25Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9016.25 1.72
26Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0116.25 1.72
27Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016 1.00
28Đại Học Sài GònKỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA0115.7 0.05
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0115.5 1.50
30Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0015.5 1.50
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiC0115.5 1.50
32Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0115.5 1.50
33Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,C01,D0115.15 0.10
34Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0115.15 0.10
35Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9015 0.50
36Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0715
37Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0715
38Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0715
39Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiD0115
40Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0115
41Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA0015
42Đại học Sao ĐỏĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A09,C04,D0115 1.00
43Đại Học Công Nghệ Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9014 0.50
44Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênĐiện tử - viễn thôngThái NguyênA00,C01,C14,D0113 1.00
45Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D0713
46Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0713
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.