Mã ngành 7510301
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51 trường đào tạo · 64 chương trình · 887 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | Hà Nội | — | 25.5 | — |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 25.2 | — |
| 3 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hà Nội | — | 24.61 | ▼ 0.40 |
| 4 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Hồ Chí Minh | — | 21.69 | — |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | Hồ Chí Minh | — | 21.5 | ▲ 3.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.