Mã ngành 7720101
Điểm chuẩn ngành Y khoa
34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026
13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Hà Nội | Y khoa | Hà Nội | — | 28.5 | ▲ 0.77 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Y khoa | Hồ Chí Minh | B00 | 27.95 | ▲ 0.61 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Y khoa | Hà Nội | — | 27.43 | — |
| 4 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | Y khoa | Thái Nguyên | — | 26.5 | ▼ 0.80 |
| 5 | Đại Học Y Hà Nội | Y Đa khoa phân hiệu Thanh Hóa | Hà Nội | — | 26.25 | ▼ 0.14 |
| 6 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Y khoa | Hồ Chí Minh | B00 | 25.8 | ▲ 0.25 |
| 7 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | Y khoa | Cần Thơ | B00 | 25.3 | ▼ 0.22 |
| 8 | Đại Học Y Dược Thái Bình | Y khoa | Thái Bình | B00,D07,D08 | 25.1 | ▲ 0.50 |
| 9 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Y khoa (B) | Hải Phòng | — | 25.1 | — |
| 10 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | Y khoa | Hà Nội | — | 24.5 | — |
| 11 | Đại Học Trà Vinh | Y khoa | Trà Vinh | — | 23.5 | — |
| 12 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Y khoa | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 13 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Y khoa | Hồ Chí Minh | — | 36/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.