tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0028.9 2.15
2Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiA0028.65 3.40
3Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiB0028.65 2.00
4Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0028.45 1.75
5Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0028.35 2.75
6Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiA0028.3 4.60
7Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiB0028.3 2.95
8Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0127.7
9Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0027.7 3.00
10Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0027.65 3.35
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0027.55 2.55
12Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0827.15 2.55
13Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0027.15 2.55
14Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa chất lượng caoHồ Chí MinhB0027.05 3.10
15Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (B)Hải PhòngB0027 3.15
16Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.8 2.40
17Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0026.5 3.50
18Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.5 2.70
19Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB00,B0826.5 2.70
20Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0826.4 2.80
21Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngA00,B0026.1 2.85
22Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0026.1 2.85
23Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (A)Hải PhòngA0026 2.80
24Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0025.95 1.65
25Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0025.4 3.00
26Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0825.2 3.00
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaHồ Chí MinhB0024 1.00
28Đại Học Y Dược Cần ThơY khoa phục vụ ngành hiếmCần ThơB0024
29Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,B0823 2.00
30Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,D0823 2.00
31Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0822.35 1.35
32Đại Học Đại NamY khoaHà NộiA00,A01,B00,B0822
33Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA16,B00,D08,D9022 1.00
34Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơA02,B00,D07,D0822
35Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamA00,B00,D08,D9022 1.00
36Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
37Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA02,B00,B03,B0821
38Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA00,B00,B08,D0721
39Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangA02,B00,B03,D0821 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.