tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0028.13 0.14
2Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà Nội27.43
3Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí Minh27.34 0.46
4Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0025.8 0.87
5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0025.55 1.20
6Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0824.6 1.20
7Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB00,B03,A02,D08,X1424.25
8Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần Thơ23.88 1.82
9Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải Dương23.8 1.60
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaHồ Chí Minh20.5 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.