tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0029.25
2Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0029.25 2.50
3Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0029.25
4Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0029.25 2.25
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0028.25
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0028.25
7Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0027.5
8Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0027.5 2.25
9Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0827.5 2.25
10Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0027.25 2.25
11Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0027.25
12Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0027.25
13Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB0027
14Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0827
15Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0027
16Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0027 2.00
17Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0027
18Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0026.75 2.25
19Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngA00,B0026.5 2.00
20Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngB0026.5
21Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0026.25
22Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0026.25 2.00
23Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.25
24Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB00,B0826.25 2.25
25Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.25 2.25
26Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0026 1.75
27Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0026
28Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0025
29Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0025 1.50
30Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,B0821.5 1.50
31Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkD0821.5
32Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkB0021.5
33Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA0221.5
34Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,D0821.5 1.50
35Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngB0021
36Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA1621
37Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngD9021
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0020
39Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0220
40Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0820
41Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiB0020
42Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangD0820
43Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangA0220
44Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangB0320
45Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangB0020
46Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangA02,B00,B03,D0820 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.