tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

51 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0024.95 4.30
2Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0024.95
3Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0024.75 4.50
4Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0024.75
5Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0023.25 5.00
6Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0023.25
7Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0022.75
8Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0022.75 4.25
9Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0022.75 4.50
10Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0022.7 4.80
11Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0822.7 4.80
12Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0022.7
13Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0022.7 4.30
14Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0022.65 4.60
15Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0022.65
16Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0822.25 4.75
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB0022.25 4.75
18Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0022.15
19Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB00,B0822.15 4.10
20Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0022.15 4.10
21Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0022.1 4.65
22Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa chất lượng caoHồ Chí MinhB0022.1
23Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (B)Hải PhòngB0022
24Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngA00,B0021.9 4.60
25Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngB0021.9 4.60
26Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0021.85 4.40
27Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0021.85
28Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0021
29Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0021 5.00
30Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0020.75 4.25
31Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0820.5
32Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhD0820.5
33Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB0020.5
34Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA16,B00,D08,D9019 1.00
35Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngD9019 2.00
36Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngD0819
37Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngB0019 2.00
38Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA1619 2.00
39Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,D0818.5 3.00
40Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA0218.5 3.00
41Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkB0018.5 3.00
42Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkD0818.5 3.00
43Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0218 2.00
44Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA0018 2.00
45Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiB0018 2.00
46Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0818 2.00
47Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamA00,B00,D08,D9018
48Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamD9018
49Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamB0018
50Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamD9118
51Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0016.5 4.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.