tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

40 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiA0028.3 0.35
2Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiB0028.3 0.35
3Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0028.15 0.70
4Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0027.55 0.65
5Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiB0027.4 0.90
6Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiA0027.4 0.90
7Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0027.3 1.05
8Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0026.8 0.95
9Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0026.65 3.15
10Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0026.6
11Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0126.6 1.05
12Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa chất lượng caoHồ Chí MinhB0026.45 0.70
13Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0026.4 0.85
14Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0826.3 0.60
15Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0026.3 0.60
16Đại Học Y Hà NộiY khoa (kết hợp chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế)Hà NộiB0026.25 1.25
17Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (B)Hải PhòngB0026.2 0.80
18Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0826 2.55
19Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0825.75 0.45
20Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0025.6 1.40
21Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa (CLC, KHCCTA)Hồ Chí MinhB0025.6 0.70
22Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (A)Hải PhòngA0025.6 0.40
23Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0025.55 1.05
24Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0025.45 1.10
25Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải DươngA00,B0025.4 0.70
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaHồ Chí MinhB0025 0.50
27Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0024.8 1.20
28Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0024.75 0.95
29Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0824.6 1.20
30Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoa (có CC Tiếng Anh)Thừa Thiên HuếB0024.4
31Đại Học Y Hà NộiY Đa Khoa Phân Hiệu Thanh Hóa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)Hà NộiB0024.1
32Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0323.35
33Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Hồ Chí MinhB0523.35
34Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,B0823 1.00
35Đại Học Đại NamY khoaHà NộiA00,A01,B00,B0822
36Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơA02,B00,D07,D0822
37Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
38Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoa học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
39Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA02,B00,B03,B0822
40Học Viện An Ninh Nhân DânY khoa (Nam - Miền Bắc)Hà NộiB0015.64 8.81
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.