tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0028.85 0.05
2Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0028.2 0.25
3Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0027.75 0.10
4Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0127.65 0.05
5Đại Học Y Dược TPHCMY khoa (có CC Tiếng Anh)Hồ Chí MinhB0027.65 0.05
6Đại Học Y Hà NộiY khoa (kết hợp chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế)Hà NộiB0027.5
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0027.25 0.30
8Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa chất lượng caoHồ Chí MinhB0027.15 0.10
9Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần ThơB0027 1.05
10Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB0026.9 0.25
11Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái BìnhB00,D07,D0826.9 0.25
12Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.6 0.20
13Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0026.55 0.05
14Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà NẵngB00,B0826.55 0.05
15Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0026.3 0.20
16Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoa (CLC, KHCCTA)Hồ Chí MinhB0026.3
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái NguyênB00,D07,D0826.2 0.20
18Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0026 0.50
19Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0825.8 0.60
20Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0025.7 0.30
21Đại Học Y Dược Cần ThơY khoa phục vụ ngành hiếmCần ThơB0025 1.00
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaHồ Chí MinhB0024.5 0.50
23Học Viện An Ninh Nhân DânY khoa (Nam - Miền Bắc)Hà NộiB0024.45
24Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,B0824 1.00
25Đại học Buôn Ma ThuộtY khoaĐắk LắkA02,B00,D0824 1.00
26Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0823.45 1.10
27Đại Học Đại NamY khoaHà NộiA00,A01,B00,B0822
28Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA16,B00,D08,D9022
29Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơA02,B00,D07,D0822
30Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamA00,B00,D08,D9022
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022
32Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA00,B00,B08,D0722 1.00
33Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA02,B00,B03,B0822 1.00
34Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangA02,B00,B03,D0822 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.