tuyensinh.com

Mã ngành 7720101

Điểm chuẩn ngành Y khoa

34 trường đào tạo · 47 chương trình · 400 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

37 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY khoaHà NộiB0028.27 0.12
2Đại Học Y Dược TPHCMY khoaHồ Chí Minh27.8
3Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiB0027.49 0.32
4Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Bắc)Hà NộiA0027.49 0.32
5Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiB0027.34 0.24
6Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY khoa (Nữ - Miền Nam)Hà NộiA0027.34 0.24
7Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY khoaThái Nguyên27.3
8Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiY khoaHà NộiB0027.15 0.40
9Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY khoaHồ Chí MinhB0026.75 0.10
10Đại Học Y Hà NộiY Đa khoa phân hiệu Thanh HóaHà NộiB0026.67 0.13
11Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCMY khoaHồ Chí MinhB0026.4 0.25
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên HuếB0026.3 0.30
13Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY khoaThừa Thiên Huế26.3
14Đại Học Y Dược Thái BìnhY khoaThái Bình26.17
15Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (B)Hải PhòngB0026 0.65
16Đại Học Y Dược Cần ThơY khoaCần Thơ25.7
17Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY khoaHà NộiB0025.57 2.00
18Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY khoa (A)Hải PhòngA0025.57 0.94
19Khoa Y Dược – Đại Học Đà NẵngY khoaĐà Nẵng25.55
20Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY khoaĐà NẵngB0025.47 0.08
21Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngY khoaHải Dương25.4
22Đại Học Tây NguyênY khoaĐắk LắkB0025.01 0.41
23Đại Học Trà VinhY khoaTrà VinhB00,B0825 0.40
24Đại Học Y Khoa VinhY khoaNghệ AnB0024.85 0.85
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhY khoaHồ Chí Minh23
26Đại Học Cửu LongY khoaVĩnh LongA00,A02,B00,D0722.5
27Đại Học Đại NamY khoaHà NộiA00,A01,B00,B0822.5
28Đại Học Dân Lập Duy TânY khoaĐà NẵngA16,B00,D08,D9022.5 0.50
29Đại học Hòa BìnhY khoaHà NộiA00,B00,D07,D0822.5
30Đại Học Kinh BắcY khoaBắc NinhA00,A01,B00,D9022.5
31Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiY khoaHà NộiA00,A02,B00,D0822.5 3.50
32Đại học Nam Cần ThơY khoaCần ThơA0222.5
33Đại học Phan Châu TrinhY khoaQuảng NamA00,B00,D0822.5
34Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY khoaHồ Chí Minh22.5
35Đại học Tân TạoY khoaTây NinhA02,B00,B0822.5
36Đại Học Văn LangY khoaHồ Chí MinhA00,B00,D08,D1222.5
37Đại Học Võ Trường ToảnY khoaHậu GiangB0022.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.