tuyensinh.com

Mã ngành 7310202

Điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 137 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)Bắc NinhC0026.5
2Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhC0024.91 6.56
3Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)Bắc NinhD0122.4
4Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhD0121.35 3.00
5Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)Bắc NinhA0020.75
6Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhA0020.75 2.40
7Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC1418.66
8Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1418.66 2.49
9Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC00,C03,C14,D0118.66 2.49
10Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0318.66 2.49
11Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0418.66 2.49
12Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0018.66 2.49
13Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0015
14Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC2015
15Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD0115 0.50
16Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC19,C2015 1.50
17Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD1415 1.50
18Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0015
19Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0015 1.50
20Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0015 1.50
21Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD0115
22Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0015
23Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC1915
24Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD6615
25Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiA1617.25/40
26Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiC1517.25/40
27Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiD01,R2217.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.