tuyensinh.com

Mã ngành 7310202

Điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 137 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhC0026.5
2Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhA0023
3Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD0121
4Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0121
5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0020.5
6Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0020.5
7Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0420.5
8Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhD0118
9Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0417.25
10Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0317.25
11Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0017.25
12Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiA1622/40
13Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiC1522/40
14Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiD01,R2222/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.