tuyensinh.com

Mã ngành 7310202

Điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

6 trường đào tạo · 8 chương trình · 137 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0121.15
2Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0021.15 3.90
3Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0321.15 3.90
4Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC0421.15 3.90
5Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1421.15
6Học viện cán bộ TPHCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHồ Chí MinhC00,C03,C14,D0121.15
7Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhD0118.35 0.35
8Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhC0018.35 8.15
9Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - Thí sinh Nam miền BắcBắc NinhA0018.35 4.65
10Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC19,C2016.5
11Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD1416.5
12Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0016.5
13Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0016.5
14Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0016.5 2.00
15Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC1516.5
16Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0015 5.50
17Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA09,C00,C20,D0115 6.00
18Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0015 5.50
19Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD0115 6.00
20Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiC0415 5.50
21Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiD0114.5
22Đại Học Nội VụXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHà NộiA0014.5
23Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiC1517.25/40 4.75
24Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiD01,R2217.25/40 4.75
25Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcHà NộiA1617.25/40 4.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.