Mã ngành 7310202
Điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
6 trường đào tạo · 8 chương trình · 137 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc) | Bắc Ninh | C00 | 28.5 | — |
| 2 | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc) | Bắc Ninh | D01 | 25.4 | ▲ 1.10 |
| 3 | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc) | Bắc Ninh | A00 | 25.05 | ▼ 0.85 |
| 4 | Học viện cán bộ TPHCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hồ Chí Minh | C00,C03,C04,C14 | 24.5 | ▲ 0.95 |
| 5 | Học viện cán bộ TPHCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hồ Chí Minh | C00,C03,C14,D01 | 24.5 | ▲ 0.95 |
| 6 | Đại Học Nội Vụ | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hà Nội | D14 | 18 | ▲ 3.00 |
| 7 | Đại Học Nội Vụ | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hà Nội | C19,C20 | 18 | — |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hà Nội | C00 | 18 | — |
| 9 | Đại Học Nội Vụ | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hà Nội | A00 | 16 | ▼ 2.00 |
| 10 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Hà Nội | A09,C00,C20,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.