Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
C00
Điểm chuẩn các năm (18)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPTD01 | 25.41 |
| 2024 | Thi THPTA00 | 26.22 |
| 2024 | Thi THPTC00 | 28.55 |
| 2023 | Thi THPTD01 | 23.75 |
| 2023 | Thi THPTA00 | 19.8 |
| 2023 | Thi THPTC00 | 27.62 |
| 2022 | Thi THPTD01 | 24.15 |
| 2022 | Thi THPTC00 | 28.5 |
| 2022 | Thi THPTA00 | 26 |
| 2021 | Thi THPTC00 | 28.5 |
| 2021 | Thi THPTA00 | 25.05 |
| 2021 | Thi THPTD01 | 25.4 |
| 2020 | Thi THPTA00 | 25.9 |
| 2020 | Thi THPTD01 | 24.3 |
| 2020 | Thi THPTC00 | 28.5 |
| 2019 | Thi THPTD01 | 22.4 |
| 2019 | Thi THPTA00 | 20.75 |
| 2019 | Thi THPTC00 | 26.5 |
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước ở mọi trường →