tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1524.5 2.25
2Đại Học Cần ThơViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)Cần ThơC00,D01,D14,D1522.5 2.75
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0021.25 5.25
4Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0320 2.00
5Đại Học Thăng LongDu lịchHà NộiD01,D03,D0420 2.00
6Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiC0020 2.00
7Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0120 2.00
8Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0420 2.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1519.65 3.60
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD0119.65 3.60
11Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1518 2.00
12Đại học Khánh HòaViệt Nam học (Văn hóa du lịch)Khánh HòaC00,C19,C20,D0117.5 3.50
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchAn GiangA01,C00,C04,D0117.5 1.50
14Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhC00,D01,D14,D1517.15 0.85
15Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhD01,D14,D1517.15 0.85
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC00,D14,D1516.75 1.75
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDu lịchĐà NẵngC00,D14,D1516.5 1.50
18Đại Học Đà LạtDu lịchLâm ĐồngC00,C20,D14,D1515 1.00
19Đại Học Đồng ThápDu lịchĐồng ThápC00,C19,C20,D0115 2.00
20Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếD01,D14,D1515
21Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhD01,D7815
23Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7815
24Đại Học Quy NhơnDu lịchBình ĐịnhC00,C19,D01,D1515 1.00
25Đại học Sao ĐỏDu lịchHải DươngC00,C20,D01,D1515 0.50
26Đại học Thành ĐôDu lịchHà NộiA01,C00,D01,D9615 0.50
27Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA01,C04,D0115
28Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115
29Đại Học VinhDu lịchNghệ AnA00,A01,C00,D0115 1.00
30Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA01,C00,C15,D0114
31Đại Học Hải PhòngDu lịchHải PhòngC00,D01,D06,D1514 2.00
32Đại Học Quảng NamDu lịchQuảng NamA09,C00,C20,D0113
33Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA01,C00,C01,D0132.75/40 1.75
34Đại Học Tôn Đức ThắngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0131.75/40 0.75
35Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA00,C00,C01,D0125/40
36Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0124/40
37Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D14,D15,D7822.08/40 0.50
38Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D01,D15,D7822.08/40 4.08
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.