tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

104 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơViệt Nam học,Cần ThơD0121 3.50
2Đại Học Cần ThơViệt Nam học,Cần ThơD1421
3Đại Học Cần ThơViệt Nam học,Cần ThơC0021 3.50
4Đại Học Cần ThơDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1521 3.50
5Đại Học Cần ThơViệt Nam học,Cần ThơD1521
6Đại Học Tôn Đức ThắngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0121 2.00
7Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA01,C00,C01,D0121 2.00
8Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà NộiD1520 0.75
9Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà NộiC0020 0.75
10Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà NộiD0120 0.75
11Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà NộiC1420 0.75
12Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC0020 2.25
13Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD1420
14Đại Học Sài GònViệt Nam họcHồ Chí MinhC0019.5 3.50
15Đại Học Cần ThơViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)Cần ThơC00,D01,D14,D1519 2.25
16Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchAn GiangA01,C00,C04,D0119 2.00
17Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0317
18Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiC0017
19Đại Học Thăng LongDu lịchHà NộiD01,D03,D0417
20Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0117
21Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiD0417
22Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcHồ Chí MinhC0016.75 2.00
23Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhD01,D14,D1516.75 2.00
24Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhC00,D01,D14,D1516.75 2.00
25Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcHồ Chí MinhD1516.75 2.00
26Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcHồ Chí MinhD1416.75 2.00
27Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcHồ Chí MinhD0116.75 2.00
28Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD0116.45 4.80
29Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1516.45 4.80
30Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0016 5.25
31Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC00,D14,D1515.05
32Đại Học Hải PhòngDu lịchHải PhòngC00,D01,D06,D1515 0.50
33Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngD0115 0.50
34Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngD1515 0.50
35Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngC0015 0.50
36Đại Học Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngD1415 0.50
37Đại học Khánh HòaDu lịchKhánh HòaC00,C19,C20,D0115 1.50
38Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaD0115 1.50
39Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaD1415 1.50
40Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaD1515 1.50
41Đại học Khánh HòaViệt Nam học (Văn hóa du lịch)Khánh HòaC00,C19,C20,D0115
42Đại học Khánh HòaViệt Nam họcKhánh HòaA0115 1.50
43Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD1415 0.50
44Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD0115 0.50
45Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếD01,D14,D1515 0.50
46Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD1515 0.50
47Đại Học Nguyễn Tất ThànhViệt Nam họcHồ Chí MinhD1415 2.50
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhViệt Nam họcHồ Chí MinhD0115 2.50
49Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515 2.50
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhViệt Nam họcHồ Chí MinhC015
51Đại Học Nguyễn Tất ThànhViệt Nam họcHồ Chí MinhD1515 2.50
52Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC0015 1.75
53Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngD1415 1.75
54Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngD1515 1.75
55Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDu lịchĐà NẵngC00,D14,D1515 1.75
56Đại học Thành ĐôDu lịchHà NộiA01,C00,D01,D9614.5 1.00
57Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngD78.14
58Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngD1414 1.50
59Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngC0014 1.50
60Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngD1514 1.50
61Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7814
62Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhD01,D7814 1.50
63Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí MinhD0114 1.50
64Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí MinhC0014 1.50
65Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí MinhA0114 1.50
66Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí MinhD7814 1.50
67Đại Học Quy NhơnDu lịchBình ĐịnhC00,C19,D01,D1514 1.50
68Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhC1914 1.50
69Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhD0114 1.50
70Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhC0014 1.50
71Đại học Sao ĐỏDu lịchHải DươngC00,C20,D01,D1514
72Đại học Sao ĐỏViệt Nam họcHải DươngC2014
73Đại học Sao ĐỏViệt Nam họcHải DươngD0114
74Đại học Sao ĐỏViệt Nam họcHải DươngD1514
75Đại học Sao ĐỏViệt Nam họcHải DươngC0014
76Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơD1414 1.50
77Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơD0114 1.50
78Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơD1514 1.50
79Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơC0014 1.50
80Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnC0014 1.50
81Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnD0114 1.50
82Đại Học VinhDu lịchNghệ AnA00,A01,C00,D0114 1.50
83Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnA0014 1.50
84Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnA0114 1.50
85Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhD6613.5 2.00
86Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhC0013.5 2.00
87Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhD1413.5 2.00
88Đại Học Hoa LưViệt Nam họcNinh BìnhD1513.5 2.00
89Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA01,C00,C15,D0113 2.50
90Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngD0113 2.50
91Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngC1513 2.50
92Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngC0013 2.50
93Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngD1513 2.50
94Đại Học Quảng NamDu lịchQuảng NamA09,C00,C20,D0113 2.50
95Đại Học Quảng NamViệt Nam họcQuảng NamC0013 2.50
96Đại Học Quảng NamViệt Nam họcQuảng NamC2013 2.50
97Đại Học Quảng NamViệt Nam họcQuảng NamD0113 2.50
98Đại Học Quảng NamViệt Nam họcQuảng NamA0913 2.50
99Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0022.58/40 1.16
100Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1422.58/40 1.16
101Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1522.58/40 1.16
102Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD7822.58/40 1.16
103Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D01,D15,D7822.58/40 1.16
104Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D14,D15,D7822.58/40 1.16
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.