tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.05 2.40
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.6 2.75
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 2.60
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0125.7 3.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.4 3.00
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.25 4.00
7Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.8 3.75
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0722.5 6.50
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0121 3.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0021 3.00
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0121 3.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhC0121 3.00
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhD0121 3.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9019 0.50
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 2.00
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0116 3.00
18Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0716 2.00
19Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0716 2.00
20Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 0.50
21Đại Học Phạm Văn ĐồngThương mại điện tửQuảng NgãiA01,D01,D9015
22Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA00,A01,C14,C1515
23Đại Học VinhThương mại điện tửNghệ AnA00,A01,D01,D0715
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0027.65/40 2.05
25Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0727.65/40 2.05
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0727.65/40 2.05
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0127.65/40 2.05
28Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0127.65/40 2.05
29Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0727.65/40 2.05
30Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA01,D0124.2/40
31Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0124.2/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.