tuyensinh.com

Mã ngành 7340122

Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử

58 trường đào tạo · 66 chương trình · 374 mức điểm chuẩn · 2016–2026

63 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhD016/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA006/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA016/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhD076/10
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.65 2.15
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.9 2.70
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.85 2.65
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0122.45 2.40
9Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA0022.45 2.40
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiA0122.45 2.40
11Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Thương mại điện tửHà NộiD0122.45 2.40
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD9022.4 2.00
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.4 2.00
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0022.4 2.00
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhA0122.4 2.00
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThương mại điện tử (Đại trà)Hồ Chí MinhD0122.4 2.00
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.25 3.50
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA0021.25 3.50
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngD0121.25 3.50
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngD9021.25 3.50
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương mại điện tửĐà NẵngA0121.25 3.50
22Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMThương mại điện tử (chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.05
23Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA01,D0120.75
24Trường Đại học Mở Hà NộiThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D0120.75
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9019.5 1.50
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhC0118 1.00
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0118 1.00
28Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA0018 1.00
29Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhD0118 1.00
30Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0716 1.00
32Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA0016 1.00
33Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiA0116 1.00
34Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiD0116 1.00
35Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửHà NộiD0716 1.00
36Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116 1.50
37Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếD0116 1.50
38Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếC1516 1.50
39Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA0016 1.50
40Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếThương mại điện tửThừa Thiên HuếA0116 1.50
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhThương mại điện tửHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5
42Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA00,A01,C14,C1515 1.00
43Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA0015 1.00
44Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhA0115 1.00
45Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhC0115 1.00
46Đại Học Trà VinhThương mại điện tửTrà VinhD0115 1.00
47Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA0114
48Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA0014
49Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0714
50Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0714
51Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiD0714
52Đại Học Điện LựcThương mại điện tửHà NộiD0114
53Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA00,C01,C14,D0113 1.00
54Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênD0113 1.00
55Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênC0413 1.00
56Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênC0013 1.00
57Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThương mại điện tửThái NguyênA0013 1.00
58Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0125.6/40 2.35
59Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA01,D01,D0725.6/40 2.35
60Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0125.6/40 2.35
61Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiD0725.6/40 2.35
62Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA0025.6/40 2.35
63Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửHà NộiA00,A01,D01,D0725.6/40 2.35
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.