Mã ngành 7640101
Điểm chuẩn ngành Thú y
24 trường đào tạo · 30 chương trình · 327 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y | Hồ Chí Minh | B00 | 855/1200 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y (Chương trình tiên tiến) | Hồ Chí Minh | B00 | 855/1200 | — |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | Hồ Chí Minh | B00 | 608/1200 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thú y | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | ▼ 50.00 |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thú y công nghệ số | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.