tuyensinh.com

Mã ngành 7310401

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học

35 trường đào tạo · 42 chương trình · 364 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD0123.5
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D1423.5
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhB0023.5
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhD1423.5
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý họcHồ Chí MinhC0023.5
6Đại Học Sài GònTâm lý họcHồ Chí MinhD0117.5
7Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C19,D0115
8Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcThanh HóaB00,C00,C14,D0115
9Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhA00,B00,C00,D0115
10Đại Học Văn HiếnTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0115
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiC0024/40
12Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhB00,C00,D0121.25/40
13Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcHồ Chí MinhC00,D0121.25/40
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD01,D02,D0320.5/40
15Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý họcHà NộiD0120.5/40
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTâm lý họcĐà NẵngB00,C00,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.