Mã ngành 7310403
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục
16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | — | 25.62 | ▲ 1.66 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Tâm lý học giáo dục | Thái Nguyên | C00 | 24.23 | ▲ 6.23 |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Tâm lý học giáo dục | Cần Thơ | — | 24.2 | ▼ 2.55 |
| 4 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | — | 22.05 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | D01 | 22 | ▼ 5.32 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | D01TA | 20.5 | — |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 19.4 | — | |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | — | 19.1 | — | |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Tâm lý giáo dục | Hà Nội | — | 16.35 | ▼ 10.33 |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.