tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB00,C00,C20,D0115
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiC0021.75/40
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD0120.25/40
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD01,D02,D0320.25/40
5Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C0017/40
6Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC00,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.