tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiC0024.5
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD01,D02,D0322.75
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD0122.75
4Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C0021.5
5Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC00,D0121.5
6Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA0021.5
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC0021.5
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD0121.5
9Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC1915.5
10Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC0015.5
11Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA0015.5
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếC0015.5
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếD0115.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.