Mã ngành 7310403
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục
16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | C00 | 24.5 | ▲ 2.50 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | D01,D02,D03 | 23.8 | ▲ 2.70 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | D01 | 23.8 | ▲ 2.70 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | C00,D01 | 22 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00 | 22 | ▲ 3.00 |
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | Tâm lý học giáo dục | Bình Định | A00,C00,C19,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Tâm lý học giáo dục | Thừa Thiên Huế | B00,C00,C20,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.