tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC0026.5 9.00
2Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD0126.5 9.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA0026.5 9.00
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiC0022 6.00
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD01,D02,D0321.1 5.05
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD0121.1 5.05
7Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C0019 1.50
8Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC00,D0119 1.50
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC2018 1.00
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênB00,C00,C14,C2018 1.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC0018 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênC0418 1.00
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếC0015 2.00
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB00,C00,C20,D0115 2.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB0015
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếD0115 2.00
17Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA0014
18Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0114
19Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC1914
20Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhC0014
21Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhD0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.