tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiC0026.5 2.00
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD0126.15 2.35
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà NộiD01,D02,D0326.15 2.35
4Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,A01,C0023.7 1.70
5Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhC00,D0123.7 1.70
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhB08,D01,D1421.2
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhB0021.2
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhB08,D1421.1
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD0121.1
10Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0115
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB00,C00,C20,D0115
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái NguyênB00,C00,C14,C2015 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.