Tâm lý học giáo dục
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
C00
Điểm chuẩn các năm (25)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 25.62 |
| 2025 | Thi THPT | 23.96 |
| 2024 | Thi THPT | 26.97 |
| 2023 | Thi THPTD01;D02;D03 | 25.7 |
| 2023 | Thi THPTC00 | 26.5 |
| 2022 | Thi THPTD01,D02,D03 | 25.5 |
| 2022 | Thi THPTC00 | 26.75 |
| 2021 | Thi THPTC00 | 26.5 |
| 2021 | Thi THPTD01 | 26.15 |
| 2021 | Thi THPTD01,D02,D03 | 26.15 |
| 2020 | Thi THPTC00 | 24.5 |
| 2020 | Thi THPTD01,D02,D03 | 23.8 |
| 2020 | Thi THPTD01 | 23.8 |
| 2019 | Thi THPTD01,D02,D03 | 21.1 |
| 2019 | Thi THPTC00 | 22 |
| 2019 | Thi THPTD01 | 21.1 |
| 2018 | Thi THPTD01,D02,D03 | 16.05 |
| 2018 | Thi THPTC00 | 16 |
| 2018 | Thi THPTD01 | 16.05 |
| 2017 | Thi THPTD01,D02,D03 | 22.75 |
| 2017 | Thi THPTD01 | 22.75 |
| 2017 | Thi THPTC00 | 24.5 |
| 2016 | Thi THPTC00 | 21.75 |
| 2016 | Thi THPTD01,D02,D03 | 20.25 |
| 2016 | Thi THPTD01 | 20.25 |
Ngành Tâm lý học giáo dục 7310403
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục ở mọi trường →