tuyensinh.com

Mã ngành 7310403

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTâm lý học giáo dụcThái Nguyên27.08
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học giáo dụcHà Nội26.97
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD1426.8
4Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Tâm lý giáo dụcHà Nội26.68
5Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhA00,C00,D0126.03 1.86
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhD0125.9 1.50
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhC00,C20,D01,D1425.15
8Đại Học Đồng ThápTâm lý học giáo dụcĐồng ThápA0024.2 9.20
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTâm lý học giáo dụcHồ Chí MinhB00,B0824.2 0.80
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên Huế23.8
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTâm lý học giáo dụcThừa Thiên HuếB00,C00,C20,D0123.8 5.80
12Đại Học Tây NguyênTâm lý học giáo dụcĐắk LắkC0023.25
13Đại Học Quy NhơnTâm lý học giáo dụcBình ĐịnhA00,C00,C19,D0123 8.00
14Đại Học VinhTâm lý học giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0122
15Học Viện Quản Lý Giáo DụcTâm lý học giáo dụcHà NộiA00,B00,C00,D0120 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.