Mã ngành 7310403
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục
16 trường đào tạo · 17 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Tâm lý học giáo dục | Thái Nguyên | B00; C00; C14; C20 | 27.1 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | C00 | 26.5 | ▼ 0.25 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | D01;D02;D03 | 25.7 | — |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | B00,B08 | 25 | — |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 25 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Tâm lý học giáo dục | Hồ Chí Minh | A00,C00,D01 | 24.17 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Tâm lý học giáo dục | Thái Nguyên | B00; C00;C14; C20 | 24 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | Tâm lý học giáo dục | Thừa Thiên Huế | B00,C00,C20,D01 | 18 | ▲ 3.00 |
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Tâm lý học giáo dục | Thái Nguyên | Q00 | 16.5 | — |
| 10 | Đại Học Đồng Tháp | Tâm lý học giáo dục | Đồng Tháp | A00 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Quy Nhơn | Tâm lý học giáo dục | Bình Định | A00,C00,C19,D01 | 15 | — |
| 12 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Tâm lý học giáo dục | Hà Nội | A00,B00,C00,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.