tuyensinh.com

Mã ngành 7140233

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Pháp

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 111 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng PhápHồ Chí MinhD0126.2 8.15
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng PhápHồ Chí MinhD0326.2 8.15
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tiếng PhápHà NộiD1520.05 1.40
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng PhápHà NộiD15,D42,D4420.05 1.40
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tiếng PhápHà NộiD01,D02,D0320.01 1.41
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tiếng PhápHà NộiD0120.01 1.41
7Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng PhápCần ThơD01,D03,D14,D6418.5 1.50
8Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng PhápCần ThơD1418.5 1.50
9Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng PhápCần ThơD0118.5 1.50
10Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng PhápCần ThơD0318.5 1.50
11Đại Học Cần ThơSư phạm tiếng PhápCần ThơD6418.5 1.50
12Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng PhápThừa Thiên HuếD01,D03,D15,D4418 0.85
13Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng PhápThừa Thiên HuếD0118 0.85
14Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng PhápThừa Thiên HuếD0318 0.85
15Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng PhápThừa Thiên HuếD1518 0.85
16Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng PhápThừa Thiên HuếD4418 0.85
17Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD01,D03,D10,D1516.54 0.74
18Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD9616.54 0.74
19Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD01,D03,D78,D9616.54 0.74
20Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD0116.54 0.74
21Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD0316.54 0.74
22Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng PhápĐà NẵngD7816.54 0.74
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.