Mã ngành 7140233
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Pháp
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 111 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Tiếng Pháp | Hà Nội | D01:D02:D03 | 25.73 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Tiếng Pháp | Hà Nội | D15,D42. D44 | 25.61 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm tiếng Pháp | Cần Thơ | D01,D03,D14,D64 | 23.1 | ▲ 1.10 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Pháp | Hồ Chí Minh | D01,D03 | 22.7 | — |
| 5 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Tiếng Pháp | Đà Nẵng | D01,D03,D78,D96 | 21.79 | ▲ 0.11 |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Sư phạm Tiếng Pháp | Thừa Thiên Huế | D03,D15,D44 | 19 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.