tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0027.7 1.90
2Học viện Hành chính quốc giaQuản trị văn phòng thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành quản trị văn phòngHà NộiC0027.1
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD1425.8
4Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0425.48 2.32
5Học viện Hành chính quốc giaQuản trị văn phòngHà NộiC0025.1
6Học viện Hành chính quốc giaQuản trị văn phòngHà NộiA01,D01,D1425.1
7Học viện Hành chính quốc giaQuản trị văn phòng thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành quản trị văn phòngHà NộiA01,D01,D1525.1
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0125.1
9Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0124.48 1.32
10Học viện Hành chính quốc giaQuản trị văn phòngTP HCMA00,A01,D015,C0024.25
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà Nội24.01 0.92
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0122 6.00
13Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0117 0.50
14Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C01,D0115
15Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngA0015
16Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA00,A01,C00,D0115 0.50
17Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1415
18Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA00,A01,C03,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.