tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD01,D1426
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0026
3Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0423.18 2.02
4Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0123.18 2.02
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0122.2 2.90
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0122.2 2.90
7Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0122 2.50
8Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2022 2.30
9Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0022 2.30
10Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0120 4.30
11Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC14,C2020 0.50
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0116 3.00
13Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115 0.50
14Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA01,C00,D01,D9615 0.50
15Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1415
16Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.