tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà Nội27.1
2Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiC0026.45 1.45
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0125.45 1.45
4Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệp Quản trị kinh doanh du lịchHà Nội24.98
5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhHà Nội24.4
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)Hà Nội24.2
7Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh24.11
8Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa24 4.00
9Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh Hòa24 3.00
10Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh23
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuản trị kinh doanhĐà Nẵng23
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh22.86
13Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanh tích hợpHồ Chí Minh22.8
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội22.75 2.40
15Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0022.7 2.20
16Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0022.7
17Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội22.58
18Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu NNQT-IPOP)Hà Nội22.55
19Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu NNQT-IPOP)Hà Nội22.55
20Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà Nội22 0.90
21Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhX0121.72
22Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhCần Thơ21.5 2.55
23Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh21
24Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)Hồ Chí Minh21
25Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh20.25
26Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)Thái Nguyên19.5
27Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)Hồ Chí Minh19.3
28Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhX25,33,4519.12
29Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần)Hồ Chí Minh19.1
30Đại Học Hạ LongQuản trị Kinh doanhQuảng Ninh19
31Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí Minh19
32Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐH Quốc gia Hà NộiQuản trị dịch vụ khách hàng và chăm sóc sức khoẻ (HAS)Hà Nội19
33Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần Thơ18.95 2.55
34Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0018.92 4.08
35Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanh (Chương trình đại trà)Hà Nội18.75
36Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanh (Chương trình đại trà)Hà Nội18.75
37Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD0718.72
38Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD01,03,0618.52
39Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0118.12 4.38
40Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanh (Cử nhân Quốc tế)Hồ Chí Minh18
41Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D1418
42Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)Hồ Chí MinhA0017
43Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)Hồ Chí MinhA0017
44Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị kinh doanhĐồng Nai16
45Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị kinh doanhHà Nội15.2
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh15 5.00
47Đại Học Gia ĐịnhQuản trị Kinh doanhHồ Chí Minh15
48Đại Học Hoa SenQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh15 1.00
49Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
50Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh15
51Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà NộiQuản trị kinh doanh gồm chuyên ngànhHà Nội15
52Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội28.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.