tuyensinh.com

Mã ngành 7320108

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng

24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D1527.5
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngQuan hệ công chúngĐà Nẵng25.33
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
4Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ công chúngHồ Chí Minh18
6Đại Học Nguyễn TrãiQuan hệ công chúngHà NộiC00,C14,C19,D0118 2.00
7Đại Học Lạc HồngQuan hệ công chúngĐồng NaiA0017.75
8Đại Học Đại NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D1517 2.00
9Đại học Hòa BìnhQuan hệ công chúngHà NộiC00,D01,D15,D7817 2.00
10Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngHồ Chí Minh17
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí Minh17
12Đại Học Quốc Tế Sài GònQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
13Đại học Yersin Đà LạtQuan hệ công chúngLâm ĐồngA00,A01,C00,D0117
14Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúngCần ThơC0016 1.00
15Đại Học Văn HiếnQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1516 8.00
16Đại Học Gia ĐịnhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.50
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí Minh15
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ công chúngHồ Chí Minh15
19Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuan hệ công chúngBình DươngA01,A10,C00,D0114
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà Nội28.18/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.