Mã ngành 7320108
Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng
24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Lang | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 18 | ▼ 1.00 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 16 | ▼ 2.00 |
| 3 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Quan hệ công chúng | Hà Nội | C00,C20,D01,D66 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Đại Nam | Quan hệ công chúng | Hà Nội | C00,C19,D01,D15 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại Học Nguyễn Trãi | Quan hệ công chúng | Hà Nội | C00,C14,C19,D01 | 14 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan hệ công chúng | Hà Nội | A01,C03,C04,D01 | 24/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.