tuyensinh.com

Mã ngành 7320108

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng

24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn HiếnQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1524 1.00
2Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D6624 2.00
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
4Đại Học Nguyễn TrãiQuan hệ công chúngHà NộiC00,C14,C19,D0120 4.00
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018 1.00
7Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
8Đại học Yersin Đà LạtQuan hệ công chúngLâm ĐồngA00,A01,C00,D0117 1.00
9Đại Học Gia ĐịnhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116.5 1.50
10Đại Học Dân Lập Phú XuânQuan hệ công chúngThừa Thiên HuếA0016
11Đại Học Đại NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D1515
12Đại học Hòa BìnhQuan hệ công chúngHà NộiC0015
13Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
14Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúngCần ThơC0015
15Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415 3.00
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
17Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuan hệ công chúngBình DươngA1014
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiA01,C03,C04,D0127.2/40 1.40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng 2026 — 24 trường · tuyensinh.com