tuyensinh.com

Mã ngành 7320108

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng

24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.5 5.50
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123 2.00
3Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122
4Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúngCần ThơC00,D01,D14,D1522 2.00
5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D6619 2.00
6Đại Học Văn HiếnQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1518
7Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
8Đại Học Hoa SenQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
9Đại Học Nguyễn TrãiQuan hệ công chúngHà NộiC00,C14,C19,D0116 3.75
10Đại học Hòa BìnhQuan hệ công chúngHà NộiC00,D01,D15,D7815.75 0.75
11Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuan hệ công chúngĐồng NaiD01,D1015
12Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D1415
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
15Đại học Yersin Đà LạtQuan hệ công chúngLâm ĐồngA00,A01,C00,D0115
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiA01,C03,C04,D0128.1/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.