tuyensinh.com

Mã ngành 7220204

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

69 trường đào tạo · 77 chương trình · 805 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội25.65 1.38
2Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh25.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội24.93 1.83
4Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội24.93
5Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh24.3
6Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội24.26
7Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí MinhD0123.5 0.75
8Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ Trung QuốcHà Nội23.48 0.30
9Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí MinhD01TA22.18
10Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Trung QuốcQuảng Ninh22 2.00
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcThái Nguyên21.75
12Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcThái Nguyên21.75
13Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh21.5
14Đại Học Trà VinhNgôn ngữ Trung QuốcTrà Vinh21.3
15Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh20.3
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh19.03
17Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Trung quốcHồ Chí Minh19
18Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ)Thái Nguyên18.5
19Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)Thái Nguyên18.5
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh18 3.00
21Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh18 2.00
22Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ Trung, Hàn; Công nghệ tài chính; Marketing; Quản trị ẩm thực; Kiến trúc cảnh quan và Kinh tế số.Hồ Chí Minh18
23Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội34.2/40 0.65
24Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ Trung QuốcHà Nội26.39/40
25Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.