tuyensinh.com

Mã ngành 7220204

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

69 trường đào tạo · 77 chương trình · 805 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh948/1200
2Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh807/1200
3Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh800/1200
4Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh800/1200
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh600/1200 50.00
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcHồ Chí Minh600/1200
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.