tuyensinh.com

Mã ngành 7220203

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Pháp

10 trường đào tạo · 10 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0123.2 1.50
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0323.2 1.50
3Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01,D0321.75 4.25
4Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD0321.75 4.25
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ PhápĐà NẵngD01,D03,D78,D9620.05 0.77
6Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ PhápĐà NẵngD01,D03,D10,D1520.05 0.77
7Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1517.15 0.05
8Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ PhápHồ Chí MinhD01,D10,D1517.15 0.05
9Đại Học Cần ThơNgôn ngữ PhápCần ThơD01,D03,D14,D6417
10Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ PhápThừa Thiên HuếD01,D03,D15,D4415 0.75
11Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ PhápThái NguyênA01,D01,D03,D6615 2.00
12Đại Học Hà NộiNgôn ngữ PhápHà NộiD01,D0332.83/40 2.28
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.